Thông số xi lanh thủy lực là những điều kiện tính toán dựa trên lý thuyết để tìm ra các thông số về đường kính, chiều dài, độ dày của nòng xi lanh.

Bang Tra luc thong so tieu chuan luc keo day cua xi lanh thuy luc tai ap suat 70 bar

Hình ảnh bảng Tra lực thông số tiêu chuẩn lực kéo đẩy của xi lanh thủy lực tại áp suất 70 bar

Tầm quan trọng của việc tính toán Thông số xi lanh thủy lực:

Điều kiện cần và đủ để tìm được các yếu tố về bộ nguồn thủy lực phù hợp, (bao gồm, bơm thủy lực, motor, đường ống, hệ thống van thủy lực, thùng dầu, thể tích dầu thủy lực tối thiểu, yêu cầu tản nhiệt dầu làm mát dầu thủy lực).

Ngoài ra còn cho phép tính toán còn liên quan đến lực kéo đẩy của xi lanh thủy lực, vận tốc của piston khi chạy trên cùng bộ nguồn thủy lực đó.

Ngoài các yếu tố trên, thông số quan trọng của bảng tra thông số xi lanh tiêu chuẩn của xi lanh thủy lực còn tính toán đến giới hạn lực mà cán xi lanh có thể chịu tải được. Ví dụ rất quan trọng là đường kính cán xi lanh thủy lực (ty thủy lực) ở d30 mm với chiều dài 500 mm (0.5 mét ) khả năng đẩy được 3.52 tấn. Nhưng cùng 1 cây xi lanh trên, với chiều dài sử dụng ty d30 dài 1000 mm thì khả năng chỉ có thể đẩy được 1.8 tấn.

Rõ ràng khi tính toán thiết kế sẽ gặp vấn đề rất lớn với khả năng chịu tải của ty ben thủy lực.

Sau đây chúng tôi giới thiệu sơ bộ về khả năng kéo đẩy của xi lanh thủy lực dựa trên đường kính piston, đường kính ty thủy lực và áp suất làm việc của hệ thống thủy lực.

Bảng tra thông số lực đẩy, lực kéo của xi lanh thủy lực thông dụng.

Trong bảng kê này: Chi tiết về các dòng xi lanh thủy lực có đường kính (pit-ton) piston danh nghĩa từ 20 đến 115.
Ty Thủy lực thông dụng từ 12 đến 95
Áp suất làm việc Cho xi lanh thủy lực là 70 Bar
Đơn vị Tính lực kéo đẩy của ty ben thủy lực là Tấn

Ví Dụ:
Đường kính piston thủy lực là 50, Đường kính ty thủy lực là 30. Bộ nguồn thủy lực hoạt động ở áp suất 70 bar thì lực đẩy của xi lanh là: 1.4 tấn. Và lực ngược lại khi kéo hồi về là 879 kg.

Lực kéo đẩy của ty ben thông dụng Tại Áp Lực 70 BAR

Bảng tra thống số cơ bản của piston từ đường kính 20 mm đến 115 mm.

Đây là các dòng xi lanh thủy lực phổ biến, được làm việc với áp suất rất thấp 70 bar. Ứng dụng trong công nghiệp nhẹ. Nâng hạ, kéo đẩy các dòng thiết bị và tải trọng nhỏ.

STTPiston (mm)Ty thủy lực (mm)Áp Lực (Bar)Lực Đẩy (Kg)Lực Kéo (Kg)
1201270235151
2201570235103
3251570367235
4302270529245
5352570720353
6402570941573
74530701,191661
85030701,470941
95535701,7791,058
106040702,1171,176
116540702,4841,543
127045702,8811,690
137545703,3072,117
148050703,7632,293
158555704,2482,469
169060704,7632,646
179565705,3062,822
1810065705,8803,395
1910570706,4823,601
2011075707,1143,807
2111595707,2672,469

Các Loại xi lanh Thủy lực Phổ biến khi điều chỉnh áp suất 150 Bar

Bảng tra này cho thấy việc sử dụng bơm thủy lực có áp suất cao hơn, nâng tải trọng của xi lanh lên, đáp ứng cho những ứng dụng trong công nghiệp nâng hạ lớn hơn.

Bang Tra luc thong so tieu chuan luc keo day cua xi lanh thuy luc tai ap suat 150 bar
Hình ảnh bảng Tra lực thông số tiêu chuẩn lực kéo đẩy của xi lanh thủy lực tại áp suất 150 bar
STTPiston (mm)Ty thủy lực (mm)Áp Lực (Bar)Lực Đẩy (Kg)Lực Kéo (Kg)
12012150504323
22015150504220
32515150787504
430221501,134524
535251501,543756
640251502,0161,228
745301502,5511,417
850301503,1502,016
955351503,8112,268
1060401504,5362,520
1165401505,3233,307
1270451506,1743,622
1375451507,0874,536
1480501508,0644,914
1585551509,1035,292
16906015010,2055,670
17956515011,3716,048
181006515012,5997,276
191057015013,8917,717
201107515015,2458,158
211159515016,6635,292

Với tiêu chí một hệ thống thủy lực làm việc áp suất trung bình như trên sẽ dễ chế tạo, đồng bộ điều khiển, ít gặp vấn đề về hư hỏng.

Dưới Điều kiện áp Suất Phổ thông của Bơm Thủy Lực loại 280 Bar.

Đây là bảng tra thông số cho thiết bị thủy lực hạng nặng, khả năng ứng dụng chuyên sâu trong những cấu kiện cơ khí công nghiệp nặng, những vị trí lắp đặt không có diện tích lớn, bị khống chế khoảng không gian lắp đặt.

Ưu điểm nhỏ gọn, nhưng đòi hỏi chế tạo rất khắc nghiệt.

Bang Tra luc thong so tieu chuan luc keo day cua xi lanh thuy luc tai ap suat 280 bar
Hình ảnh bảng Tra lực thông số tiêu chuẩn lực kéo đẩy của xi lanh thủy lực tại áp suất 280 bar
STTPiston (mm)Ty thủy lực (mm)Áp Lực (Bar)Lực Đẩy (Kg)Lực Kéo (Kg)
12012280941602
22015280941412
325152801,470941
430222802,117978
535252802,8811,411
640252803,7632,293
745302804,7632,646
850302805,8803,763
955352807,1144,233
1060402808,4674,704
1165402809,9376,174
12704528011,5246,762
13754528013,2298,467
14805028015,0529,172
15855528016,9929,878
16906028019,05010,583
17956528021,22611,289
181006528023,51913,582
191057028025,92914,405
201107528028,45815,228
211159528031,1039,878

Kết luận:

Từ các thông số trên chúng ta đưa ra phương án lựa chọn lực kéo đẩy, và Bộ nguồn thủy lực.

Rồi sau đó chúng ta Chọn kích thước của xi lanh thủy lực theo bảng tra trên.

Song thực tế khi lắp đặt và chế tạo thì chưa Đưa các thông số về tổn thất áp suất, lưu lượng của bộ nguồn thủy lực.

Do đó xảy ra tình trạng thiết kế 1 đường nhưng công suất thực sự lại không đáp ứng được.

Chúng ta nên tùy chọn cho tốt thất áp suất và lưu lượng khoảng 7-15% là tối ưu thiết kế.

Một số trường hợp xin hãy liên hệ với chúng tôi để có được tư vấn tốt nhất cho các khâu thiết kế Xi lanh thủy Lực.

Tải file Excel/PDF bảng tính xi lanh tại đây

Liên hệ kỹ sư tư vấn chọn xi lanh phù hợp”

Xem thêm Xi Lanh Thủy Lực: Cấu Tạo, Nguyên Lý Hoạt Động & Ứng Dụng

 

Công cụ tính toán lực kéo đẩy của xi lanh thủy lực, ty ben máy ép trực tuyến trên website Thủy Lực Sài Gòn.

Công cụ tính toán lực kéo đẩy xi lanh thủy lực trực tuyến miễn phí
Công cụ tính lực xi lanh thủy lực: tính nhanh lực kéo và lực đẩy trực tuyến.

Công cụ trực tuyến

Click to rate this post!
[Total: 9 Average: 5]